割れる
Từ loại
Động từ 2
Nghĩa
bể; vỡ
Câu ví dụ
-
お皿が割れていますから、注意してください。Vì đĩa bị vỡ nên hãy chú ý nhé.
-
このコップは落としても、なかなか割れません。Cái cốc này dù có làm rơi cũng không vỡ
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(29)