[嘘を] つく
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
nói [dối]
Câu ví dụ
-
嘘をつくのは、よくないです。Việc nói dối là không nên.
-
すぐに分かるんだから、嘘をつかないで。Tôi biết liền đấy nên đừng có nói dối.
Thẻ
JLPT N3; みんなの日本語初級(38)