偉い Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

siêu; giỏi

Câu ví dụ

  • 自(じ)分(ぶん)のお金(かね)で、大(だい)学(がく)に通(かよ)うんですか。偉(えら)いですね。
    Bạn đi học đại học bằng tiền tự mình kiếm được à? Giỏi thật nhỉ!
  • 将(しょう)来(らい)、偉(えら)くなりたいですから、一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)します。
    Tương lai, tôi muốn mình trở nên vĩ đại, nên tôi học hết mình.

Thẻ

JLPT N3