[電車を] 降りる Hình ảnh

Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

xuống [tàu]

Câu ví dụ

  • (だい)(がく)(まえ)で、(でん)(しゃ)()ります。
    Tôi xuống tàu điện ở trước trường đại học.
  • (みなみ)(ちょう)3(ちょう)()」でバスを()りてください。
    Hãy xuống xe bus ở MinamiChou 3 Choume nhé.

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(16)