天候
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
thời tiết
Câu ví dụ
-
天候によっては、明日の試合は中止になる。Tùy thuộc vào thời tiết mà trận đấu ngày mai sẽ tạm ngưng.
-
山の天候は変わりやすいので、傘を持っていきます。Thời tiết trên núi rất dễ thay đổi, vì vậy tôi đã mang theo dù.
Thẻ
JLPT N2