入口 Hình ảnh

Từ loại

Danh từ

Nghĩa

lối vào; cổng vào

Câu ví dụ

  • 自(じ)転(てん)車(しゃ)は公(こう)園(えん)の入(いり)口(ぐち)に止(と)めてください。
    Hãy dừng xe đạp ở cổng vào của công viên.
  • 会(かい)場(じょう)には、右(みぎ)側(がわ)の入(いり)口(ぐち)から入(はい)ってください。
    Hội trường thì hãy vào từ cổng vào bên tay phải

Thẻ

JLPT N5; JLPT N4