[パンが] 売れる Hình ảnh

Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

[bánh mỳ] bán chạy

Câu ví dụ

  • この店(みせ)では、甘(あま)いパンがよく売(う)れています。
    Ở quán này bánh mỳ ngọt thường bán rất chạy
  • 今(いま)一(いち)番(ばん)売(う)れている掃(そう)除(じ)機(き)は、こちらです。
    Hiện giờ máy hút bụi bán chạy nhất là cái này.

Thẻ

JLPT N3