[お金を] 下ろす Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

rút [tiền]

Câu ví dụ

  • A(えー)T(てぃー)M(えむ)へお金(かね)を下(お)ろしに行(い)きます。
    Tôi đi rút tiền ở ATM.
  • お金(かね)の下(お)ろし方(かた)が分(わ)かりません。
    Tôi không biết cách rút tiền.

Thẻ

JLPT N3