Từ vựng
[お金を] 下ろす
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
rút [tiền]
Câu ví dụ
-
ATMへお金を下ろしに行きます。Tôi đi rút tiền ở ATM.
-
お金の下ろし方が分かりません。Tôi không biết cách rút tiền.
Thẻ
JLPT N3; みんなの日本語初級(16); GENKI(会L15); 中級を学ぼう中級中期(6)