元気 (な)
Từ loại
Danh từ
Tính từ な
Nghĩa
khỏe; khỏe khoắn
Câu ví dụ
-
アルさんは、元気な人です。Aru là người rất khỏe khoắn.
-
ジンさんのご家族はお元気ですか。Gia đình của Jin vẫn khỏe chứ?
Thẻ
JLPT N5; みんなの日本語初級(8)