売る Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

bán

Câu ví dụ

  • この店(みせ)で、サンドイッチを売(う)っています。
    Ở quán này có bán sandwich.
  • デパートで日(に)本(ほん)のテレビは売(う)っていますか。
    Ở cửa hàng bách hóa có bán tivi của Nhật không.

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(15); できる日本語初級(13-2); つなぐにほんご初級(12-3); GENKI(読L10-II, 会L15)