Từ loại

Động từ 3

Nghĩa

bắt bẻ; trách móc; bắt lỗi

Câu ví dụ

  • 新聞(しんぶん)に、政府(せいふ)非難(ひなん)する記事(きじ)()っていた。
    Một bài viết trách móc chính phủ đã được đăng trên tờ báo A.
  • (ひと)意見(いけん)非難(ひなん)する(まえ)に、自分(じぶん)意見(いけん)()ってほしい。
    Trước khi bắt lỗi ý kiến của người khác thì hãy nói ra ý kiến của mình.

Thẻ

JLPT N2