Từ loại

Danh từ

Nghĩa

halal (đồ ăn phù hợp đạo Hồi)

Câu ví dụ

  • ハラル食品(しょくひん)()っている(みせ)()く。
    Tôi đến cửa hàng bán thực phẩm halal.
  • レストランでは(かなら)ず、ハラルマークを確認(かくにん)する。
    Khi vào nhà hàng, tôi luôn kiểm tra dấu hiệu halal.