[値段が] 下がる
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
hạ [giá]; giảm [giá]
Câu ví dụ
-
外国のワインの値段が下がりました。Giá rượu ngoại đã giảm.
-
来月から、電気代が下がるそうです。Nghe nói giá điện sẽ giảm từ tháng sau.
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(43)