Từ loại

Danh từ

Nghĩa

~ trở xuống; dưới ~

Câu ví dụ

  • 19歳(さい)以(い)下(か)の人(ひと)は、日(に)本(ほん)でお酒(さけ)が飲(の)めません。
    Người từ 19 tuổi trở xuống không được uống bia rượu tại nhật.
  • いくら以(い)下(か)だったら、買(か)いますか。
    Từ dưới bao nhiêu tiền thì cậu mới mua?

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(40); できる日本語初級(14-2); つなぐにほんご初級(20-3); できる日本語中級(9)