やはり / やっぱり
Từ loại
Trạng từ
Nghĩa
quả thật là; quả nhiên là
Câu ví dụ
-
天気予報で言っていたように、やはり今日は雨だ。Quả thật là hôm nay trời đã mưa giống như dự báo thời tiết đã nói.
-
兄の誕生日は、時計じゃなくてやっぱり靴をあげよう。Vào ngày sinh nhật của anh trai, tôi dự dịnh sẽ tặng một đôi giày mà không phải là đồng hồ.
Thẻ
JLPT N3