Từ loại

Danh từ

Nghĩa

ngày

Câu ví dụ

  • (やす)みの()は、ドラマを()たり、(ほん)()んだりします。
    Ngày nghỉ thì tôi xem phim truyền hình, đọc sách.
  • (さむ)()は、うちにいるのが一番(いちばん)です。
    Ngày lạnh thì ở nhà là tuyệt nhất.

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(19)