Từ loại

Trạng từ

Nghĩa

sắp ~ ngay rồi (dùng miêu tả trạng thái có thể sắp sửa xảy ra ngay trước mắt)

Câu ví dụ

  • 今(いま)にも雨(あめ)が降(ふ)りそうです。
    Trời dường như sắp mưa ngay rồi.
  • 彼(かの)女(じょ)は今(いま)にも泣(な)きそうでした。
    Cô ấy dường như sắp khóc đến nơi rồi.

Thẻ

JLPT N4; JLPT N3