Từ loại

Danh từ

Nghĩa

nghĩa; ý nghĩa

Câu ví dụ

  • ()(しょ)()ても、()()がよく()かりません。
    Dù xem từ điển tôi cũng tôi không hiểu rõ nghĩa lắm.
  • この(こと)()はどういう()()ですか。
    Từ này có nghĩa là gì vậy?

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(25)