[シャワーを] 浴びる Hình ảnh

Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

tắm [vòi hoa sen]

Câu ví dụ

  • シャワーを浴(あ)びてから、プールに入(はい)ってください。
    Hãy xuống hồ bơi sau khi đã tắm vòi sen.
  • 昨(きの)日(う)、シャワーを浴(あ)びませんでしたか。
    Hôm qua cậu đã tắm vòi sen chưa vậy?

Thẻ

JLPT N5