Từ loại

Danh từ

Nghĩa

người phụ nữ; cô gái; người đàn bà

Câu ví dụ

  • あの女(おんな)の人(ひと)は誰(だれ)ですか。
    Người phụ nữ đằng kia là ai vậy?
  • うちの近(ちか)くに女(おんな)の人(ひと)がいます。
    Gần nhà tôi có một cô gái.

Thẻ

JLPT N5