寝坊 (する) Hình ảnh

Từ loại

Danh từ Động từ 3

Nghĩa

ngủ nướng; ngủ quên

Câu ví dụ

  • 昨日(きのう)(あさ)は、寝坊(ねぼう)してしまいました。
    Sáng hôm qua, tôi ngủ quên mất.
  • 寝坊(ねぼう)で、授業(じゅぎょう)遅刻(ちこく)しました。
    Do ngủ quên mà tôi đã trễ tiết học.

Thẻ

JLPT N4