Từ loại

Từ định lượng

Nghĩa

giải ~; thứ ~

Câu ví dụ

  • マラソンは何(なん)位(い)でしたか。
    Bạn thi marathon được giải mấy vậy?
  • 5位(い)でも十(じゅう)分(ぶん)すごいですよ。
    Cho dù đứng thứ 5 cũng đã tuyệt lắm đấy

Thẻ

JLPT N3; みんなの日本語初級(45); つなぐにほんご初級(8-2); できる日本語中級(20)