[電話が] ある Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

có [điện thoại]

Câu ví dụ

  • 電(でん)話(わ)があったと、課(か)長(ちょう)に伝(つた)えていただけませんか。
    Bạn có thể chuyển lời lại cho trưởng nhóm giúp tôi là có điện thoại không?
  • もし電(でん)話(わ)があったら、名(な)前(まえ)を聞(き)いておいてください。
    Nếu có điện thoại tới thì hãy hỏi tên trước nhé

Thẻ

JLPT N4