Từ loại

Danh từ

Nghĩa

nam châm

Câu ví dụ

  • (はは)は、冷蔵庫(れいぞうこ)磁石(じしゃく)でメモをたくさん()っている。
    Mẹ tôi đính rất nhiều ghi chú trên tủ lạnh bằng nam châm.
  • ()どもは磁石(じしゃく)のおもちゃで(あそ)ぶのが()きだ。
    Trẻ em thích chơi với đồ chơi nam châm.

Thẻ

JLPT N2