Từ loại

Danh từ

Nghĩa

chiều dài; chiều cao

Câu ví dụ

  • インターネットで(ふく)()ったら、(たけ)(みじか)すぎた。
    Quần áo đã mua trên mạng có chiều dài quá ngắn.
  • カーテンの(たけ)(まど)()わなかったので、()(なお)した。
    Chiều dài của rèm cửa không vừa với cửa sổ, vì vậy tôi đã đổi và mua lại cái mới.

Thẻ

JLPT N2