久しい
Từ loại
Tính từ い
Nghĩa
đã lâu; lâu rồi
Câu ví dụ
-
大好きだった祖父が亡くなってから、久しい。Đã lâu lắm rồi từ ngày người ông yêu quý của tôi qua đời.
-
もう久しくカラオケに行っていない。Đã lâu rồi chúng tôi không đi hát karaoke.
Thẻ
JLPT N2