Từ loại

Danh từ

Nghĩa

tiền mừng tuổi

Câu ví dụ

  • この()(ぶくろ)は、()()にもらったお(とし)(だま)()いました。
    Tôi đã mua cái bao tay này bằng tiền mừng tuổi mà tôi đã nhận từ ông.
  • (わたし)はお(とし)(だま)(ちょ)(きん)して、この(ゆび)()()った。
    Tôi đã để dành tiền mừng tuổi để mua chiếc nhẫn này.

Thẻ

JLPT N2; みんなの日本語初級(41)