[コーヒーを] 淹れる Hình ảnh

Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

pha [cà phê]

Câu ví dụ

  • できるだけ熱(あつ)いお湯(ゆ)で、コーヒーを淹(い)れてください。
    Hãy pha cà phê bằng nước càng nóng càng tốt.
  • 先(せん)生(せい)、お茶(ちゃ)をお淹(い)れしましたので、どうぞ。
    Cô ơi, em đã pha trà xong, mời cô ạ.

Thẻ

JLPT N3; みんなの日本語初級(50); つなぐにほんご初級(13-1); GENKI(会L17)