池 Hình ảnh

Từ loại

Danh từ

Nghĩa

ao nước; hồ nước

Câu ví dụ

  • 池(いけ)の周(まわ)りに桜(さくら)の木(き)が植(う)えてあります。
    Cây hoa anh đào được trồng xung quanh hồ nước.
  • 帽(ぼう)子(し)が池(いけ)に落(お)ちてしまいました。
    Cái mũ bị rơi xuống hồ nước mất rồi

Thẻ

JLPT N5