踊る Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

nhảy; múa

Câu ví dụ

  • ジャズのコンサートで()どもたちが(おど)りました。
    Những đứa trẻ đã nhảy múa trong buổi hoà nhạc jazz.
  • (うた)いながら、(いっ)(しょ)(おど)りましょう。
    Vừa hát vừa cùng nhảy nào.

Thẻ

JLPT N5; JLPT N4; みんなの日本語初級(28)