濡れる
Từ loại
Động từ 2
Nghĩa
bị ướt
Câu ví dụ
-
傘を持たないで出かけたので、濡れてしまいました。Tôi ra ngoài nên không mang ô nên bị ướt mất rồi.
-
今朝洗濯した服は、まだ濡れていますか。Đồ mà tôi giặt sáng nay vẫn còn ướt.
Thẻ
JLPT N5; JLPT N4; みんなの日本語初級(44)