Từ loại

Danh từ Động từ 3

Nghĩa

đến Nhật Bản

Câu ví dụ

  • アメリカの有名(ゆうめい)歌手(かしゅ)が、来日(らいにち)しているそうだ。
    Nghe nói một ca sĩ nổi tiếng của Mỹ sắp đến Nhật Bản.
  • 来日前(らいにちまえ)に、(くに)家族(かぞく)(とも)だちが手紙(てがみ)をくれた。
    Trước khi đến Nhật Bản, gia đình và bạn bè ở nước tôi đã gửi thư cho tôi.

Thẻ

JLPT N3