Từ loại

Danh từ Động từ 3

Nghĩa

dọn dẹp

Câu ví dụ

  • 授業(じゅぎょう)()わったあと、クラスみんなで教室(きょうしつ)清掃(そうじ)する。
    Sau khi kết thúc giờ học, mọi người trong lớp cùng dọn dẹp phòng học.
  • (わたし)は、ホテルの清掃(せいそう)のアルバイトをしている。
    Tôi thì đang làm thêm công việc dọn dẹp trong khách sạn.

Thẻ

JLPT N3