お礼 Hình ảnh

Từ loại

Danh từ

Nghĩa

cảm ơn

Câu ví dụ

  • (れい)()(がみ)はもう、()しましたか。
    Bạn đã gửi bức thư cảm ơn đó chưa?
  • (やま)()さんに、お(れい)(わた)そうと(おも)っています。
    Tôi dự định tặng quà cảm ơn cho anh Yamada.

Thẻ

JLPT N4; できる日本語初中級(8-2); つなぐにほんご初級(24-2); GENKI(会L19); ビジネス(中級)