[ビザが] 要る Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

cần [thị thực / visa]

Câu ví dụ

  • 台(たい)湾(わん)へ行(い)きたいけど、ビザが要(い)る?
    Tôi muốn đi Đài Loan, mà có cần Visa không?
  • この仕(し)事(ごと)には、時(じ)間(かん)が要(い)ります。
    Làm công việc này thì cần thời gian

Thẻ

JLPT N4