暑い / 熱い Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

nóng

Câu ví dụ

  • ジャカルタは、毎(まい)日(にち)、暑(あつ)いです。
    Jakarta thì mỗi ngày đều nóng.
  • そのお茶(ちゃ)は、とても熱(あつ)いですよ。
    Tách trà đó rất nóng đấy

Thẻ

JLPT N5