Từ loại

Từ cảm thán

Nghĩa

ừm; à

Câu ví dụ

  • えーと、書類(しょるい)(たな)にありますよ。
    Ừm...Hồ sơ có ở trên kệ sách đó.
  • えーと、お名前(なまえ)は…?
    À, tên của anh là...?

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(22)