おとなしい Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

hiền lành; điềm tính; ngoan ngoãn

Câu ví dụ

  • ()(なか)さんの(いぬ)はおとなしいですね。
    Con chó của anh Tanaka hiền lành nhỉ.
  • (やま)()さんはいつもよりおとなしいです。
    Yamada ngoan ngoãn hơn mọi lần.

Thẻ

JLPT N4