Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

mất; chết

Câu ví dụ

  • 花田(はなだ)さんは、去年(きょねん)(おく)さんを()くしている。
    Anh Hanada đã mất vợ vào năm ngoái.
  • 今日(きょう)は、戦争(せんそう)家族(かぞく)()くした(ひと)たちの(あつ)まりがある。
    Hôm nay, có buổi gặp mặt của những người có người thân đã mất trong chiến tranh.

Thẻ

JLPT N2