Từ loại

Đại từ

Nghĩa

cậu; bạn; em (cách nói thân mật của あなた được dùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn)

Câu ví dụ

  • (きみ)はとてもやさしいね。
    Em rất tốt bụng đấy.
  • (わたし)はこの(いろ)()きだけど、(きみ)は?
    Tớ thì thích màu này, còn cậu thì sao?

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(20)