健やかな
Từ loại
Tính từ な
Nghĩa
khỏe mạnh; phát triển lành mạnh
Câu ví dụ
-
お子様の健やかな成長をお祈りしております。Chúc con bạn phát triển khỏe mạnh.
-
息子は健やかに大きくなっている。Con trai tôi đang lớn lên một cách khỏe mạnh.
Thẻ
JLPT N1