軽い Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

nhẹ

Câu ví dụ

  • 赤(あか)いかばんは青(あお)いのより軽(かる)いです。
    Cái túi xách màu đỏ nhẹ hơn cái màu xanh.
  • 朝(あさ)は、パンやりんごなど、軽(かる)いものを食(た)べます。
    Buổi sáng, tôi hay ăn mấy đồ ăn nhẹ như bánh mỳ và táo.

Thẻ

JLPT N5