明るい Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

sáng; tươi vui

Câu ví dụ

  • 明(あか)るいところで、本(ほん)を読(よ)みましょう。
    Cùng đọc sách ở nơi sáng sủa nào.
  • リンさんは明(あか)るくて、元(げん)気(き)な人(ひと)です。
    Rin là một người tươi vui và hoạt bát.

Thẻ

JLPT N5