明るい Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

sáng; tươi vui

Câu ví dụ

  • (あか)るいところで、(ほん)()みましょう。
    Cùng đọc sách ở nơi sáng sủa nào.
  • リンさんは(あか)るくて、(げん)()(ひと)です。
    Rin là một người tươi vui và hoạt bát.

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(16); つなぐにほんご初級(10-2); GENKI(会L18); 中級へ行こう(4)