故障 (する)
Từ loại
Danh từ
Động từ 3
Nghĩa
sự cố; hỏng; hư
Câu ví dụ
-
昨日から、エレベーターが故障しています。Từ hôm qua, thang máy đã bị hư.
-
故障が少ない車を買いたいです。Tôi muốn mua chiếc ô tô ít bị hỏng hóc.
Tham khảo
Thẻ
JLPT N5; JLPT N4; みんなの日本語初級(23)