Từ loại

Tính từ な

Nghĩa

rõ ràng; hiển nhiên

Câu ví dụ

  • (かれ)は、普通(ふつう)(かお)(あき)らかなうそをつきます。
    Anh ta nói dối y như thật với khuôn mặt bình thường.
  • これは(あき)らかにN2の漢字(かんじ)じゃありません。
    Chữ này hiển nhiên không phải là Kanji của N2.

Thẻ

JLPT N2