Tiếng Việt
日本語
English
简体中文
繁體中文
한국어
Tiếng Việt
Bahasa Indonesia
ภาษาไทย
Español
Français
Deutsch
Italiano
Português
Русский
Oʻzbekcha
नेपाली
বাংলা
Đăng nhập
Dùng thử miễn phí
Từ vựng
細
(
こま
)
かい
Từ loại
Tính từ い
Nghĩa
mảnh; mỏng
Câu ví dụ
字
(
じ
)
が
細
(
こま
)
かすぎて、よく
見
(
み
)
えません。
Chữ mảnh quá nên không nhìn rõ.
牛肉
(
ぎゅうにく
)
は
細
(
こま
)
かく
切
(
き
)
ってください。
Thịt bò thì hãy cắt mỏng thôi.
Tham khảo
小
(
ちい
)
さい
nhỏ
粗
(
あら
)
い
thô
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(44)